cắc cớ

  1. contrariant
    • Duyên sao cắc cớ , hỡi duyên ? (ca dao)
      ô sort ! pourquoi es-tu si contrariant?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cắc cớ
Thật là cắc cớ, vừa định đi thì trời đổ mưa.